Change background image
LOVE quotion

Bắt đầu từ 4.53' thứ Hai ngày 17/10/2011


You are not connected. Please login or register

Xem chủ đề cũ hơn Xem chủ đề mới hơn Go down  Thông điệp [Trang 1 trong tổng số 1 trang]

North
North Tích cực

Cấp bậc: Tích cực

Giới tính : Nam

Bài viết : 493

Danh vọng : 974

Uy tín : 3

MicroStation - phần mềm chuẩn định dạng bản đồ Micros10
MicroStation là một phần mềm giúp thiết kế (CAD) được sản xuất và phân phối bởi Bentley Systems[1]. MicroStation có môi trường đồ họa rất mạnh cho phép xây dựng, quản lý các đối tượng đồ họa thể hiện các yếu tố bản đồ.

MicroStation còn được sử dụng để là nền cho các ứng dụng khác như: Famis, Geovec, Irasb, MSFC, Mrfclean, Mrfclean và eTools, eMap (tập hợp các giải pháp xử lý bản đồ địa hình, địa chính của công ty [eK] ) chạy trên đó.

Các công cụ của MicroStation được sử dụng để số hóa các đối tượng trên nền ảnh raster, sửa chữa, biên tập dữ liệu và trình bày bản đồ.

MicroStation còn cung cấp cung cụ nhập, xuất dữ liệu đồ họa từ phần mềm khác qua các file (.dxf) hoặc (.dwg).

Đặc biệt, trong lĩnh vực biên tập và trình bày bản đồ, dựa vào các tính năng mở của MicroStation cho phép người sử dụng tự thiết kế các ký hiệu dạng điểm, dạng đường, dạng pattern và rất nhiều các phương pháp trình bày bản đồ được coi là khó sử dụng đối với một số phần mềm khác (MapInfo, AutoCAD, CorelDraw, Adobe Freehand…) lại được giải quyết một cách dễ dàng trong MicroStation.

Ngoài ra, các file dữ liệu của các bản đồ cùng loại được tạo dựa trên nền một file chuẩn (seed file) được định nghĩa đầy đủ các thông số toán học bản đồ, hệ đơn vị đo được tính theo giá trị thật ngoài thực địa làm tăng giá trị chính xác và thống nhất giữa các file bản đồ.

Đặc biệt, Microstation V8.i có thể mở trực tiếp các file cad, Micrmap có tác dụng như Mapinfo.

Có hướng dẫn bên trong, các bản gồm:

V7
mediafire.com file/knzwlwwngyd/Microstation SE V7.rar.001
mediafire.com file/mhdyxyf3zmk/Microstation SE V7.rar.002

V8.1
mediafire.com file/izmnwyjownj/Micro 8.1.rar.__a
mediafire.com file/0omtjwgd40i/Micro 8.1.rar.__b

v8i
mediafire.com file/m1je51onjgj/CAI DAT NEN.exe.__a
mediafire.com file/ojzycxmi1zm/CAI DAT NEN.exe.__b
mediafire.com file/zddzjoymuzt/CAI DAT NEN.exe.__c
mediafire.com file/2iim2gedxo2/MicroStation.msi.__a
mediafire.com file/w0fhjmnnnfw/MicroStation.msi.__b
mediafire.com file/ojmmzom5mzm/MicroStation.msi.__c

Font cho Micro
mediafire.com file/igzwvivijjw/font cho Microstation.rar

Famis 2007 không cần cài, giải nén là được
mediafire.com file/nymtktmrtir/FAMIS.rar.001
mediafire.com file/zm2jktlzcji/FAMIS.rar.002

Pass (nếu có)
www.vn-zoom.com
      
North
North Tích cực

Cấp bậc: Tích cực

Giới tính : Nam

Bài viết : 493

Danh vọng : 974

Uy tín : 3

Bentley MicroStation là phần mềm CAD truyền thống và nổi tiếng của tập đoàn Bentley, chuyên cung cấp các giải pháp để tạo, quản trị và xuất bản nội dung thuộc các lĩnh vực kiến trúc, công nghiệp, xây dựng. MicroStation V8i là phiên bản mới nhất được công bố, hỗ trợ toàn diện tất cả các định dạng CAD chuẩn hiện nay là DWG của AutoCAD và DGN của MicroStation.

MicroStation là phần mềm nền tảng trong lĩnh vực phần mềm thiết kế trợ giúp bằng máy tính (Computer Aided Design - CAD) và thông tin địa lý (Geographic Information System - gọi tắt là GIS). MicroStation hỗ trợ tất cả các định dạng CAD chuẩn trên thế giới hiện nay; cho phép bảo mật các dữ liệu thiết kế; kết hợp cả dữ liệu thiết kế 2D và 3D; xử lý ảnh trong lĩnh vực làm bản đồ.

Linkdown:
mediafire.com ?k3q1a01dacgx0vc
mediafire.com ?69f09cq6xjx1zpt
mediafire.com ?o4m99m7re2k4csg

Join lại bằng phần mềm này
http://www.mediafire.com/?hgwvozkrsq06hqd

Hướng dẫn cài đặt:

- Chạy file Setup.exe (trong thư mục install của bộ cài) và cài đặt bình thường.
- Sau khi cài đặt xong bạn vào thư mục Cr*ck (của bộ cài), copy toàn bộ các file trong thư mục Cr*ck này vào paste ở thư mục cài đặt trên máy tính theo đường dẫn: C:\Program Files\Bentley\Program\MicroStation\
- Paste xong thì chạy file reg_w2k.reg (vừa copy qua C:\Program Files\Bentley\Program\MicroStation\ ở bước trên)
- Tiếp tục Copy toàn bộ các file trong thư mục Cr*ck (trong bộ cài) vào thư mục cài đặt trên máy tính theo đường dẫn: C:\Program Files\Bentley\Program\Licensing\
- Copy đè (copy overwrite) thư mục Workspace (trong bộ cài) vào C:\Program Files\Bentley\Program\
- Chạy chương trình từ menu Start.
      
North
North Tích cực

Cấp bậc: Tích cực

Giới tính : Nam

Bài viết : 493

Danh vọng : 974

Uy tín : 3

Bộ phần mềm Microstation SE là phần mềm chuyên ngành trắc địa bản đồ, chuyên để chỉnh sửa, vẽ bản đồ địa chính, bản đồ hiện trạng sử dụng đất. Trong khuôn khổ bài viết này cung cấp link download và hướng dẫn chỉnh Font tiếng việt trong WinXp và Win7

Bộ cài Microstation SE

Download

Bộ cài đặt Microstation đầy đủ:
- MicrostationSE
- Famis 2010
- Phần mềm địa chính
- IRAS B
- IRAS C

Hướng dẫn cài đặt:

MicroSE/DISK1/SETUP.EXE
Copy 2 file trong thư mục MicroSE/license/ vào thư mục WIN32APPustationlicense
Copy đè (overwite) thư mục default vào thư mục WIN32APPustationwsmoddefault.
Copy file MFC30.DLL vào thư mục Windows/System32

CHÚ Ý: Cách thay đổi font tiếng việt cho Famis

1) Với WindowXP

- Desktop -> Properties -> Appearance => Advance

MicroStation - phần mềm chuẩn định dạng bản đồ Xp1
Bước 1

- Item chọn Active Title Bar
- Font chọn MS Sans Serif (như hình dưới)

MicroStation - phần mềm chuẩn định dạng bản đồ 4
Bước 2

- Item chọn Menu
- Font chọn MS Sans Serif (như hình dưới)

MicroStation - phần mềm chuẩn định dạng bản đồ 5
Bước 3

- Nhấn OK

—————————————————————

2) Với Window 7

- Kích chuột phải lên destop chọn Personalize

MicroStation - phần mềm chuẩn định dạng bản đồ 1
Từ cửa sổ Personalization, bấm vào Window Color bên dưới danh sách các giao diện.

MicroStation - phần mềm chuẩn định dạng bản đồ 2
Trong cửa sổ tùy chọn màu sắc, kích vào mục Advanced appearance settings

Bước 1

- Item chọn Active Title Bar
- Font chọn MS Sans Serif (như hình dưới)

MicroStation - phần mềm chuẩn định dạng bản đồ 4
Bước 2

- Item chọn Menu
- Font chọn MS Sans Serif (như hình dưới)

MicroStation - phần mềm chuẩn định dạng bản đồ 5
Bước 3

- Nhấn OK -> Save Changes

Bước 4

- Nhấn tổ hợp phím (Windows + R) -> gõ regedit

a. Mở theo đường dẫn: HKEY_LOCAL_MACHINE > SOFTWARE > Microsoft > Window NT > CurrentVersion > Font

b. Click đôi vào font MS Sans Serif xuất hiện cửa sổ Edit String: chép đường dẫn xác định ở trên vào ô Value data

MicroStation - phần mềm chuẩn định dạng bản đồ 6
c. Ok

d. Đóng cửa sổ Registry Editor lại.

e. Khởi động lại máy

MicroStation - phần mềm chuẩn định dạng bản đồ Kq
      
Love
Love Tích cực

Cấp bậc: Tích cực

Bài viết : 286

Danh vọng : 551

Uy tín : -1

HƯỚNG DẪN SỬ DỤNG MicroStation V8i Everything 3D SELECT series 1 12/10/2012
Tài liệu chính hãng Bentley, do công ty MICAD dịch sang tiếng Việt – Dành tặng riêng Quý hhách hàng mua bản quyền.

Cuốn MicroStation V8i Everything 3D SELECT series 1nằm trong bộ sách hướng dẫn sử dụng chuẩn của Học Viện Bentley. Bộ sách này được coi là tài sản của hãng Bentley, được bán thông qua đại lý và dành riêng cho các khách hàng mua license. Sách không được bán tới các cơ sở đào tạo và các hiệu sách bình thường.

Sách dày 576 trang A4, gồm 19 chương cùng 1 phụ lục và một đĩa CD dữ liệu (bài tập) đi kèm. Công ty MICAD đã được hãng Bentley cho phép dịch sách ra tiếng Việt với mục đích phục vụ tốt nhất các khách hàng của mình.

Cuốn sách được thiết kế theo phương pháp hướng-quy-trình và hướng-tác-vụ. Sách nhấn mạnh các quy trình và các bước mà bạn cần thực hiện để hoàn tất một tác vụ cụ thể. Khi thực hiện, bạn sẽ học các lệnh, các mục lựa chọn cũng như các lệnh đơn cần thiết trong ngữ cảnh của công việc thiết kế cụ thể đó. Sách chứa nhiều hình ảnh minh hoạ, chỉ rõ từng lệnh và kết quả đồ họa.

Công ty MICAD chúng tôi tin chắc rằng, việc sở hữu bộ sách này sẽ giúp các thiết kế viên có được một nền kiến thức vững chắc về MicroStation cũng như một phương pháp sử dụng MicroStation hiệu quả và thành công.

Dưới đây là mục lục chi tiết các chương của cuốn sách MicroStation V8i Everything 3D SELECT series 1

Tổng quan khóa học ………………………………………………………………………… 1
Đối tượng của khóa học ……………………………………………………………… 1
Điều kiện trước khi bắt đầu…………………………………………………………… 1
Một trong những điều sau đây cũng sẽ rất có ích: ………………………………… 1
Mục tiêu khóa học……………………………………………………………………… 2
Các chương trong khóa học này …………………………………………………… 2
Kiến thức khởi đầu:…………………………………………………………………… 3
Câu hỏi………………………………………………………………………… 3
Trả lời…………………………………………………………………………… 4

Chương 1

Các điều kiểm khung nhìn 3D ……………………………………………………………… 5
Tổng quan chương học…………………………………………………………………… 5

Điều kiện trước khi bắt đầu …………………………………………………………… 5
Mục đích chương học ………………………………………………………………….5
Kiến thức khởi đầu……………………………………………………………………… 6
Câu hỏi …………………………………………………………………………. 6
Trả lời …………………………………………………………………………… 6
Xoay khung nhìn ……………………………………………………………………….6
Công cụ Rotate View………………………………………………………….7
Xoay một khung nhìn chuẩn………………………………………………….11
Xoay một khung nhìn sử dụng chuột………………………………………… 11
Làm vừa (Fit) các khung nhìn 3D…………………………………………………….13
Clip Volume – hạn chế khu vực được hiển thị ……………………………………… 14
Clip Volume Options – các mục lựa chọn …………………………………. 16
Section Clip Tools – các công cụ tạo clip bằng mặt phẳng cắt …………… 18
Clip Volume và các thuộc tính khung nhìn ………………………………… 20
Clip Volume Settings và Display Style Clip Settings………………………. 21
Áp dụng một clip volume………………………………………………………. 22
Xử lý một clip volume từ một khung nhìn thứ hai…………………………. 29
Lưu các clip volume……………………………………………………………. 30
Làm việc với nhiều clip volume ………………………………………………. 32
Sử dụng clip mask (mặt nạ hiển thị) ………………………………………… 35
Hộp thoại Display Styles (phong cách hiển thị) ……………………………………. 37
Tìm hiểu về các công cụ trong hộp thoại Display Style. …………………… 38
Perspective – khung nhìn phối cảnh …………………………………………………. 40
Hộp thoại Saved Views (lưu khung nhìn) …………………………………………… 41
Tìm hiểu về hộp thoại Saved Views………………………………………… 41
Tổng kết chương ……………………………………………………………………… 45
Câu hỏi ………………………………………………………………………… 45
Trả lời………………………………………………………………………… 45

Chương 2

AccuDraw trong 3D……………………………………………………………………………. 47
Tổng quan chương học ……………………………………………………………….. 47
Điều kiện trước khi bắt đầu………………………………………………………………….. 47
Mục đích chương học …………………………………………………………………. 47
Kiến thức khởi đầu……………………………………………………………………… 48
Câu hỏi …………………………………………………………………………. 48
Trả lời …………………………………………………………………………… 48
Mặt phẳng Vẽ AccuDraw ……………………………………………………………… 49
Tạo phần tử 3D…………………………………………………………………………. 49
Xoay mặt phẳng vẽ của AccuDraw và sử dụng ……………………………. 56
Xoay không vuông góc ………………………………………………………. 58
Định vị các phần tử trong tương quan với những phần tử khác …………. 66
Auxiliary Coordinate – Sử dụng các công cụ tọa độ phụ …………………………. 71
Các tính năng trong hộp thọai Auxiliary Coordinates ……………………… 72
Những lưu ý quan trọng về hệ ACS ………………………………………… 73
ACS và Depth Lock – hệ tọa độ phu và khóa độ sâu ……………………… 73
Một số câu hỏi và câu trả lời về Depth Lock và ACS ……………………… 74
Các phím tắt AccuDraw cho ACS …………………………………………… 75
Định nghĩa một ACS canh theo một tập tin tham chiếu …………………… 78
Sự tương tác ACS với AccuDraw …………………………………………… 78
Tách riêng ACS cho mỗi khung nhìn ………………………………………. 79
Ánh xạ các điểm từ ACS lên một mặt phẳng ………………………………. 79
Tổng kết chương ………………………………………………………………………. 80
Câu hỏi …………………………………………………………………………. 80
Trả lời …………………………………………………………………………… 81

Chương 3

Các đường cong B-Spline …………………………………………………………………… 83
Tổng quan chương học ………………………………………………………………. 83
Điều kiện trước khi bắt đầu …………………………………………………………… 83
Mục đích chương học …………………………………………………………………. 83
Kiến thức khởi đầu ……………………………………………………………………. 84
Câu hỏi …………………………………………………………………………. 84
Trả lời …………………………………………………………………………… 84
Các lưu đồ 3D …………………………………………………………………………. 84
Các tay nắm tương tác để kiểm soát đối tượng 3D trong suốt quá trình tạo phần tử ………………………………………………………………85
Các công cụ về đường cong của MicroStation V8i ………………………………… 85
Edit Control Points – hiệu chỉnh các điểm kiểm soát ……………………… 86
Change Curve Order – thay đổi cấp độ của đường cong ………………… 86
Change Curve Closure ………………………………………………………. 86
Edit Weights – hiệu chỉnh trọng lượng đường cong ………………………. 86
Edit Kinks ………………………………………………………………………. 87
Edit Knots ………………………………………………………………………. 87
Edit Nodes ……………………………………………………………………… 88
Fair Curvature …………………………………………………………………. 88
Deform Curve – biến dạng đường cong ……………………………………. 88
Curve Handlebar – tay nắm chỉnh sửa đường cong ………………………. 89
Split Curve – chia một đường cong …………………………………………. 89
Các phần tử tuyến tính ………………………………………………………………… 90
Chi tiết hơn về NURBS ………………………………………………………. 90
Degree and Order – Bậc và cấp độ …………………………………………. 90
Control Points – các điểm kiểm soát ………………………………………… 91
Knots – nốt của đường cong …………………………………………………. 91
Knots and Control Points – Nốt và các điểm kiểm soát ……………………
92
Evaluation or Basis Rule – quy tắc đánh giá (quy tắc cơ sở) ……………. 92
Đường cong B-spline …………………………………………………………. 93
Độ chính xác …………………………………………………………………… 94
Các loại đường cong …………………………………………………………. 94
B-spline by Points – Tạo B-spline bằng điểm ………………………………. 95
Vẽ Composite Curve (đường cong phức hợp) ……………………………. 104
Công cụ tạo đường xoắn Conic và xoắn trôn ốc …………………………. 108
Vẽ đường xoắn Conic ………………………………………………………… 108
Vẽ Spiral (đường xoắn ốc) …………………………………………………… 109
Place Helix – công cụ tạo đường xoắn trụ …………………………………. 111
Bài tập thách thức ……………………………………………………………………… 114
Thiết kế vỏ tàu hải quân ………………………………………………………. 114
Vẽ một dây xích ………………………………………………………………. 117
Tổng kết chương ………………………………………………………………………. 118
Câu hỏi …………………………………………………………………………. 118
Trả lời …………………………………………………………………………… 118

Chương 4

Các khối 3D cơ bản …………………………………………………………………………… 121
Tổng quan chương học ………………………………………………………………. 121
Điều kiện trước khi bắt đầu …………………………………………………………… 121
Mục đích chương học …………………………………………………………………. 121
Kiến thức khởi đầu: ……………………………………………………………………. 122
Câu hỏi …………………………………………………………………………. 122
Trả lời …………………………………………………………………………… 122
Các lưu đồ 3D …………………………………………………………………………. 122
Tay nắm tương tác xử lý để kiểm soát phần tử 3D trong suốt quá trình tạo phần tử ………………………………………………………… 123
Tác vụ tạo khối Solids Modeling ……………………………………………. 123
Tác vụ Surface Modeling ……………………………………………………. 124
Các tác vụ Feature Based Solids Modeling ………………………………… 125
Khối 3D cơ bản ………………………………………………………………………… 126
Slab Solid – khối hộp …………………………………………………………. 127
Place Sphere – tạo hình cầu …………………………………………………. 127
Place Cylinder – tạo khối hình trụ …………………………………………… 128
Place Cone – tạo khối hình nón ……………………………………………… 128
Place Torus – tạo khối hình xuyến …………………………………………… 129
Place Wedge – tạo khối hình nêm …………………………………………… 129
Place Pyramid Solid – tạo khối hình chóp …………………………………. 130
Elliptical Cone Solid – tạo khối hình nón dạng ellipse ……………………. 131
Ellipsoid Solid …………………………………………………………………. 132
Regular Polyhedron- khối đa diện đều ……………………………………… 133
Create Solids – Hộp công cụ tạo khối ………………………………………………… 134
Solid By Extrusion – tại khối bằng phép đùn xuất …………………………. 135
Solid By Revolution – tạo khối bằng phép xoay …………………………… 139
Solid By Thicken Surface – tạo khối bằng hép làm dầy mặt ……………… 142
Linear Solid – khối tuyến tính ………………………………………………… 143
Bài tập thách thức ……………………………………………………………………… 145
Tổng kết chương ……………………………………………………………………….146
Câu hỏi …………………………………………………………………………. 146
Trả lời: …………………………………………………………………………. 146

Chương 5

Thiết kế khối nâng cao ……………………………………………………………………….
147
Tổng quan chương học ………………………………………………………………..
147
Điều kiện trước khi bắt đầu ……………………………………………………………
147
Mục đích chương học ………………………………………………………………….
147
Kiến thức khởi đầu: …………………………………………………………………….
148
Câu hỏi ………………………………………………………………………….
148
Trả lời ……………………………………………………………………………
148
Khu vực làm việc ……………………………………………………………………….
148
Solids Modeling Task – Tác vụ thiết kế khối ………………………………………..
150
Solid By Extrusion Along – đùn xuất dọc đường dẫn ………………………
150
Công cụ Shell Solid ……………………………………………………………
161
Công cụ Solid by Thicken Surface – tạo khối bằng cách làm dầy mặt …..
165
Replace Face – Thay thế mặt …………………………………………………
166
Các công cụ Boolean …………………………………………………………………..
167
Unite Solids - công cụ hợp nhất khối ……………………………………….
167
Intersect Solids – công cụ tính phần giao của các khối …………………….
170
Công cụ Subtract Solids – phép trừ giữa các khối …………………………
172
Cut Solids by Curves - Tạo khối trừ đi bằng đường cong …………………………
175
Fillets and Chamfers - Bo tròn và vạt góc …………………………………………..
179
Fillet Edges – công cụ bo tròn cạnh ………………………………………….
179
Chamfer Edges – công cụ vạt cạnh ………………………………………….
180
Taper Solid - vuốt thon mặt của khối ………………………………………..
186
Edit 3D Primitive – công cụ chỉnh sửa các khối 3D cơ bản ……………….
190
Tổng kết chương ……………………………………………………………………….
193
Câu hỏi ………………………………………………………………………….
193
Trả lời ……………………………………………………………………………
193

Chương 6

Solid Utilities – tiện ích tạo khối ……………………………………………………………..
195
Tổng quan chương học ………………………………………………………………..
195
Điều kiện trước khi bắt đầu ……………………………………………………………
195
Mục đích chương học ………………………………………………………………….
195
Kiến thức khởi đầu ……………………………………………………………………..
196
Câu hỏi ………………………………………………………………………….
196
Trả lời ……………………………………………………………………………
196
Utility Tools – Trình tiện ích ……………………………………………………………
196
Align 3D tool – Công cụ canh chỉnh 3D ………………………………………
197
Thay đổi công cụ SmartSolid Display ……………………………………….
208
Công cụ Extract Face or Edge Geometry ………………………………….
210
Compute Intersection – Công cụ tính toán phần giao ………………………
213
Convert To Solid – Chuyển đổi thành khối …………………………………..
213
Tổng kết chương ………………………………………………………………………..
215
Câu hỏi ………………………………………………………………………….
215
Trả lời ……………………………………………………………………………
215

Chương 7

Thiết kế theo khái niệm ……………………………………………………………………….
217
Nội dung chương học …………………………………………………………………..
217
Điều kiện trước khi bắt đầu ……………………………………………………………
217
Mục đích chương học ………………………………………………………………….
217
Kiến thức khởi đầu: …………………………………………………………………….
218
Câu hỏi ………………………………………………………………………….
218
Trả lời ……………………………………………………………………………
218
Conceptual Modeling – công cụ thiết kế theo khái niệm ……………………………
219
Draw on Solid …………………………………………………………………..
219
Modify Solid Entity ……………………………………………………………..
221
Delete Solid Entity – công cụ xóa phần tử khối …………………………….
222
Khái niệm cơ bản về thiết kế theo khái niệm ………………………………………..
222
Vẽ đường trên một mặt khối …………………………………………………
222
Phép chiếu đoạn thẳng lên một mặt của khối ……………………………..
224
Cập nhật Conceptual Modeling trong MicroStation V8i …………………………….
224
Draw on Solid – Vẽ trên khối ………………………………………………….
224
Tạo một thiết kế khái niệm …………………………………………………………….
227
Tổng kết chương ……………………………………………………………………….
231
Câu hỏi ………………………………………………………………………….
231
Trả lời ……………………………………………………………………………
231

Chương 8

Bài tập thách thức cho phần thiết kế khối …………………………………………………
233

Chương 9

Thiết kế theo tính năng (Feature Modeling) ……………………………………………….
249
Nội dung chương học …………………………………………………………………..
249
Điều kiện trước khi bắt đầu ……………………………………………………………
249
Mục đích chương học ………………………………………………………………….
249
Kiến thức khởi đầu:……………………………………………………………………..
250
Câu hỏi ………………………………………………………………………….
250
Trả lời ……………………………………………………………………………
250
Tác vụ Feature Modeling ………………………………………………………………
251
So sánh Feature Modeling với Solid Modeling ………………………………………
252
Tạo khối hướng tính năng ……………………………………………………………..
252
Tập tin giống và thiết kế tính năng ……………………………………………
252
Khu làm việc và thiết k

Chương 10

Thiết kế tính năng nâng cao ………………………………………………………………….
281
Nội dung chương học ………………………………………………………………….
281
Điều kiện trước khi bắt đầu ……………………………………………………………
281
Mục đích chương học ………………………………………………………………….
281
Kiến thức khởi đầu: …………………………………………………………………….
282
Câu hỏi ………………………………………………………………………….
282
Trả lời ……………………………………………………………………………
282
Dimension Driven Design – thiết kế hướng kích thước …………………………….
282
Mục đích của thiết kế hướng kích thước ……………………………………
283
Nó hoạt động như thế nào? …………………………………………………..
283
Chú giải thuật ngữ ……………………………………………………………..
284
Tác vụ Dimension Driven Design …………………………………………….
285
Ràng buộc hình học ……………………………………………………………
286
Ràng buộc và thiết kế hướng tính năng ……………………………………………..
290
Tính năng ràng buộc …………………………………………………………..
290
Feature Manager – quản lý tính năng …………………………………………………
295
Làm việc với Feature Manager ……………………………………………….
295
Xem một khối tại các giai đoạn xây dựng khác nhau ………………………
296
Kiểm soát việc hiển thị các tính năng ………………………………………..
297
Sắp xếp lại thứ tự các tính năng ……………………………………………..
299
Variable Driven Modeling – thiết kế hướng biến số …………………………………
301
Các ví dụ cho thiết kế hướng tính năng ……………………………………..
304
Các khối tính năng hướng biên dạng …………………………………………………
304
Tạo khối tính năng hướng biên dạng ………………………………………..
305
Tính năng đùn xuất và xoay …………………………………………………..
305
Tính năng Tube …………………………………………………………………
307
Skin Solid Feature – tính năng tạo khối “da” ……………………………….
308
Helix Feature ……………………………………………………………………
309
Thicken Feature ………………………………………………………………..
310
Sửa đổi các khối tính năng hướng biên dạng ………………………………
311
Modify Face Features – Sửa đổi tính năng mặt ……………………………………..
318
Taper Face Feature ……………………………………………………………
318
Extend Face Feature – Mở rộng mặt tính năng ……………………………..
319
Spin Face Feature ……………………………………………………………..
321
Remove Face Feature – Xóa bỏ mặt tính năng ……………………………..
323
Replace Surface Feature Thay thế mặt tính năng ………………………….
323
Tổng kết chương ………………………………………………………………………..
325
Câu hỏi ………………………………………………………………………….
325
Trả lời ……………………………………………………………………………
325

Chương 11

Giới thiệu về (đối tượng) mặt ………………………………………………………………..
327
Nội dung chương học …………………………………………………………………..
327
Điều kiện trước khi bắt đầu ……………………………………………………………
328
Mục đích chương học ………………………………………………………………….
328
Kiến thức khởi đầu:……………………………………………………………………..
328
Câu hỏi ………………………………………………………………………….
328
Trả lời ……………………………………………………………………………
328
Mặt B-spline …………………………………………………………………………….
329
Tổng kết chương ………………………………………………………………………..
334
Câu hỏi ………………………………………………………………………….
334
Trả lời ……………………………………………………………………………
334

Chương 12

Tạo (đối tượng) mặt ……………………………………………………………………………
335
Nội dung chương học ………………………………………………………………….
335
Điều kiện trước khi bắt đầu ……………………………………………………………
335
Mục đích chương học ………………………………………………………………….
335
Surface Modeling – Thiết kế mặt .. ……………………………………………………
336
Primitive Surfaces – mặt cơ bản ………………………………………………………
336
Create Free Form Surfaces – Tạo mặt tự do …………………………………………
337
Construct Loft Surface – tạo mặt lợp …………………………………………………
337
Direction Arrows – các mũi tên trỏ hướng …………………………………..
338
Sử dụng Loft Elements ………………………………………………………..
341
Loft by Section and Guide Wires (tạo mặt qua mặt cắt và dây dẫn) ……..
342
Loft Surface By Vertices – tạo mặt lợp qua đỉnh …………………………………….
345
Swept Surface along Curves – quét mặt dọc theo đường cong …………………..
353
Helical Surface – Mặt Xoắn …………………………………………………………….
355
Loft hình chữ nhật thành đường tròn …………………………………………………
358
Mặt tạo bởi mạng lưới các đường cong ……………………………………………..
361
Surface by Edge Curves – Tạo mặt bằng cạnh cong ………………………………
362
Surface by Corner Points – tạo mặt từ các điểm góc ……………………………….
365
Tổng kết chương ………………………………………………………………………..
366
Câu hỏi ………………………………………………………………………….
366
Trả lời ……………………………………………………………………………
367

Chương 13

Sửa đổi và làm tròn mặt (tạo mặt chuyển tiếp) …………………………………………..
369
Nội dung chương học ………………………………………………………………….
369
Điều kiện trước khi bắt đầu ……………………………………………………………
369
Mục đích chương học ………………………………………………………………….
369
Kiến thức khởi đầu: …………………………………………………………………….
370
Câu hỏi ………………………………………………………………………….
370
Trả lời ……………………………………………………………………………
370
Modify Surfaces - Công cụ hiệu chỉnh mặt ………………………………………….
371
Trim Surfaces – cắt xén mặt ………………………………………………….
371
Trim Surfaces by Curves – Cắt xén mặt bằng đường cong ……………….
373
Untrim Surface – hoàn tác kết quả cắt xén mặt …………………………….
376
Stitch Surfaces – nối mặt ………………………………………………………
378
Offset Surface – dịch chuyển song song mặt ………………………………
380
Change Normal Direction – thay đổi pháp tuyến ……………………………
380
Extend Surface – Mở rộng mặt ……………………………………………….
382
Merge Surface to Edge – Kết hợp mặt vào cạnh ……………………………
384
Fillet Surfaces - bo tròn mặt …………………………………………………………..
384
Fillet Surfaces – bo tròn (cạnh) của mặt …………………………………….
385
Fillet Surfaces along Curves – bo hay vát mặt dọc theo đường rìa……….
388
Blend Surfaces – Mặt pha trộn ………………………………………………..
391
Tổng kết chương ……………………………………………………………………….
393
Câu hỏi ………………………………………………………………………….
393
Trả lời ……………………………………………………………………………
394

Chương 14

Chỉnh sửa các mặt B-spline …………………………………………………………………
395
Nội dung chương học ………………………………………………………………….
395
Điều kiện trước khi bắt đầu ……………………………………………………………
395
Mục đích chương học ………………………………………………………………….
395
Kiến thức khởi đầu ……………………………………………………………………..
396
Câu hỏi ………………………………………………………………………….
396
Trả lời ……………………………………………………………………………
396
Chỉnh sửa mặt B-Spline ………………………………………………………………..
396
Edit Surface Control Points Settings- Chỉnh sửa điểm kiểm soát mặt ……
397
Thay đổi Order của mặt ……………………………………………………….
400
Thay đổi tính đóng/mở của mặt ………………………………………………
402
Xây dựng lại mặt ……………………………………………………………….
402
Kết hợp mặt …………………………………………………………………….
403
Chia mặt …………………………………………………………………………
403
Surface Handlebar – xử lý mặt bằng tay nắm ………………………………
406
Twist Surface – mặt xoắn ……………………………………………………..
407
Tổng kết chương ……………………………………………………………………….
408
Câu hỏi ………………………………………………………………………….
408
Trả lời ……………………………………………………………………………
408

Chương 15

Tiện ích mặt ……………………………………………………………………………………..
409
Tổng quan chương học ………………………………………………………………..
409
Điều kiện trước khi bắt đầu ……………………………………………………………
409
Mục đích chương học ………………………………………………………………….
409
Kiến thức khởi đầu ……………………………………………………………………..
410
Câu hỏi ………………………………………………………………………….
410
Trả lời ……………………………………………………………………………
410
Tiện ích về mặt ………………………………………………………………………….
411
Convert to Surface – Chuyển đổi thành mặt …………………………………
411
Trích xuất điểm từ đối tượng mặt hoặc mặt …………………………………
413
Extract Iso-Curves- Trích xuất đường cong Iso …………………………….
415
Planar Slice – tạo lát cắt phẳng ………………………………………………
419
Tính toán giao điểm ……………………………………………………………
421
Mở cuộn (triển khai) mặt cho chế tạo ………………………………………..
422
Surface By Image – tạo mặt từ hình ảnh ……………………………………
423
Show Surface Curvature – Hiển thị độ cong của mặt ………………………
425
Match Surface Settings – Làm phù hợp các thiết lập mặt …………………
427
Tổng kết chương ……………………………………………………………………….
428
Câu hỏi ………………………………………………………………………….
428
Trả lời ……………………………………………………………………………
429

Chương 16

Meshes – mạng lưới …………………………………………………………………………..
431
Nội dung chương học ………………………………………………………………….
431
Điều kiện trước khi bắt đầu ……………………………………………………………
431
Mục đích chương học ………………………………………………………………….
431
Mesh Surfaces – Mặt lưới mesh ………………………………………………………
432
Tạo một lưới Mesh ……………………………………………………………………..
433
Mesh from Element – tạo lưới từ phần tử …………………………………..
433
Mesh By Contours – tạo lưới từ đường viền ……………………………….
435
Place Grid Mesh – tạo mesh bằng cách vẽ lưới ……………………………
436
Developable Mesh by Curves – phát triển lưới từ đường cong …………..
437
Thicken Mesh to Volume – làm dầy mesh tạo dung tích ………………….
437
Create Drape Mesh ……………………………………………………………
437
Create Base – tạo nền…………………………………………………………
437
Modify Mesh – Sửa đổi Mesh…………………………………………………………..
437
Mesh Booleans………………………………………………………………….
437
Kết hợp giữa mô hình tính năng và mô hình Mesh…………………………
439
Các công cụ chỉnh sửa lưới Mesh khác ……………………………………..
440
Mesh Utilities – Tiện ích Mesh………………………………………………………….
443
Tổng kết chương ………………………………………………………………………..
443
Câu hỏi ………………………………………………………………………….
443
Trả lời ……………………………………………………………………………
444

Chương 17

Trình bày thiết kế với Luxology………………………………………………………………
445
Nội dung chương học ………………………………………………………………….
445
Điều kiện trước khi bắt đầu ……………………………………………………………
445
Mục đích chương học ………………………………………………………………….
445
Giới thiệu…………………………………………………………………………………
446
Display Styles – phong cách hiển thị …………………………………………………
448
Visualization Task – nhóm tác vụ hiển thị……………………………………………
449
Thiết lập Camera và điều hướng …………………………………………………….
451
Thiết lập Camera……………………………………………………………….
451
Luxology Dialog………………………………………………………………………….
454
Luxology Environments – Môi Trường Luxology …………………………………….
456
Lighting – nguồn sáng……………………………………………………………………
456
Default Lighting- nguồn sáng mặc định ………………………………………
457
Global Lighting – nguồn sáng toàn cục………………………………………
458
Source Lighting – Ánh sáng nguồn……………………………………………………….
465
Công cụ Place Light – định vị nguồn sáng ………………………………….
465
Thiết lập cho công cụ Place Light ……………………………………………..
468
Materials – Vật liệu……………………………………………………………………………..
473
Pattern maps – mẫu hoa văn …………………………………………………….
474
Bump maps – mẫu nền …………………………………………………………….
474
Vật liệu lưu trong DGN……………………………………………………………..
474
Material tables – Các bảng vật liệu……………………………………………..
475
Các dạng mẫu bổ sung…………………………………………………………….
475
Cập nhật vật liệu trong MicroStation V8i……………………………………..
478
Apply Material – Công cụ áp dụng vật liệu……………………………………
478
Làm việc với vật liệu………………………………………………………………..
479
Multi-Layered Materials – Các vật liệu nhiều lớp……………………………
484
Các chế độ ánh xạ cho mẫu Pattern/Bump Maps …………………………………
487
Các chế độ ánh xạ cho vật liệu …………………………………………………
488
Các công cụ để kiểm soát ánh xạ vật liệu (Material Projection) …………
488
Ambient Occlusion………………………………………………………………….
491
Ray Tracing……………………………………………………………………………
491
Xuất hình ảnh…………………………………………………………………………………..
492
Save Image – lưu ảnh……………………………………………………………..
492
Lưu một ảnh render ……………………………………………………………….
493
Xem một hình ảnh được lưu…………………………………………………….
494
Distributed Rendering – dựng ảnh phân tán ………………………………………..
494
Thiết lập đơn giản cho Distributed Rendering………………………………
495
Các hộp thoại liên quan tới Distributed Rendering ……………………….
496
Visualization Glossary ………………………………………………………………………
496

Chương 18

Sử dụng khung nhìn động (Dynamic View) ………………………………………………..
507
Tổng quan chương học …………………………………………………………………….
507
Trước khi bắt đầu ……………………………………………………………………………..
507
Mục đích chương học ……………………………………………………………………….
507
Kiến thức khởi đầu …………………………………………………………………………..
508
Câu hỏi………………………………………………………………………………….
508
Trả lời……………………………………………………………………………………
508
Tổng quan về khung nhìn động Dynamic View………………………………………
508
Hãy chụp ảnh, nó sẽ giữ được lâu hơn………………………………………
510
Tác vụ Workflow (lưu đồ làm việc) ………………………………………………………
510
Hộp thoại Create Dynamic View (tạo khung nhìn động) ……………………………
517
Cách sử dụng Dynamic Views…………………………………………………………….
519
Design Composition – thiết kế bố cục ……………………………………….
519
View Composition – Bố cục khung nhìn………………………………………
520
Bố cục trang …………………………………………………………………………..
521
Các biểu tượng triển khai kỹ thuật (detailing) ………………………………
523
Đánh số trang và bản vẽ………………………………………………………….
526
Chú giải cho hình chiếu mặt cắt ……………………………………………….
527
Liên kết kích thước tới các volume và mặt cắt động………………………
527
Một luồng công việc đơn giản…………………………………………………………….
528
Tổng kết chương………………………………………………………………………………
533
Câu hỏi…………………………………………………………………………………
533

Chương 19

Xuất và nhập bản vẽ trong 3D…………………………………………………………………….
535
Nội dung chương học ……………………………………………………………………….
535
Điều kiện trước khi bắt đầu ……………………………………………………………….
535
Mục đích chương học ………………………………………………………………………..
535
Kiến thức khởi đầu……………………………………………………………………………..
536
Câu hỏi ………………………………………………………………………………….
536
Trả lời …………………………………………………………………………………..
536
Xuất 3D thành 2D………………………………………………………………………………
536
Các tùy chọn chuyển đổi …………………………………………………………
536
Export Visible Edges – Xuất các cạnh nhìn thấy được ……………………
537
Xuất 2D sang 3D………………………………………………………………………………
541
Các mục lựa chọn khác của Export ……………………………………………………
542
Nhập định dạng OpenNurbs (Rhino 3DM) …………………………………………..
545
Xuất đến Google Earth và xuất từ Google Earth…………………………………….
545
Google Earth là gì ………………………………………………………………….
545
Cách thức hoạt động……………………………………………………………….
546
Các công cụ Google Earth ………………………………………………………
547
Định nghĩa vị trí địa lý………………………………………………………………
547
Định nghĩa một điểm đánh dấu (placemark monument)………………….
548
Loại bỏ một điểm đánh dấu………………………………………………………
552
Bổ sung siêu liên kết……………………………………………………………….
552
Xuất tập tin…………………………………………………………………………….
553
Capture Google Earth Image …………………………………………………..
557
Đồng bộ các khung nhìn………………………………………………………….
558
Công cụ Follow Google Earth View ………………………………………….
559
Kiểm soát trong Google Earth…………………………………………………..
559
3D Warehouse……………………………………………………………………….
559
Làm việc Offline……………………………………………………………………..
560
Play Camera Animation – Chơi hoạt hình trong Google Earth……………
560
Tạo đầu ra PDF với nội dung 3D ………………………………………………………..
561
Tích hợp 3D PDF Annotations vào văn bản PDF………………………….
561
Bổ sung liên kết và đánh dấu…………………………………………………..
562
Sử dụng JavaScript để kiểm soát 3D annotations…………………………
563
Tạo một 3D PDF …………………………………………………………………..
563
Xuất bản i-model ……………………………………………………………………………..
569
Tổng kết chương ……………………………………………………………………………..
570
Câu hỏi ………………………………………………………………………………..
570
Trả lời ………………………………………………………………………………….
571

Tóm tắt khóa học………………………………………………………………………………………..
573
Tóm tắt khóa học…………………………………………………………………………
537
Tổng kết khóa học……………………………………………………………………………..
574
Câu hỏi…………………………………………………………………………………..
574
Trả lời…………………………………………………………………………………….
575
      
Love
Love Tích cực

Cấp bậc: Tích cực

Bài viết : 286

Danh vọng : 551

Uy tín : -1

Hướng dẫn cài đặt MicroStation V8i và các Extension (tổng hợp)

(nhân dịp cài lại máy, tôi làm cái topic này trao đổi các vấn đề liên quan đến Bentley V8i, Map, vs Vn2000, v.v...)
Trước tiên là cài đặt V8i.

Để cài đặt Bentley Microstation, bạn cần phải cài đặt đĩa Setup.Prerequisites.08.11.05.05_en. Bộ này thường nằm trong phần Support của đĩa cài Bentley V8i. Các thành phần cài pre-requires như sau:


1. Windows Installer Version 3.1v2
2. MS .NET 3.5
3. MS XML Parser 6 SP1 (32 hoặc 64 bit)
4. MS VB for Application core
5. MS VB for Application localized
6. DirectX 9c
7. DHTML Editing Control for Application

(Lưu ý: máy sẽ check, phần nào cài rồi sẽ bỏ qua)

Cài Bentley MicroStation V8i

Chạy file MicroStation.msi như người ta thường chạy
Nếu muốn đổi thư mục cho V8i thì có thể vào icon Advanced để thay đổi. Mặc định thư mục làm việc (Workspace) là C:\Documents and Settings\All Users\Application Data\Bentley\MicroStation\
Chọn các option cho Asia font (china, japan, Korea) hoặc để mặc định
Kết thúc cài đặt.
(Phần thuốc thang không đề cập ở đây)
(Lưu ý: Ai đang dùng Microstation V7 (95 hặc SE) khi mở bằng V8i thì không nên chọn upgrade to V8 DGN format, nếu không sẽ không mở đươc bằng các version trước nữa)


Cài đặt Bentley Map V8i
Đây là phần mềm cung cấp các chức năng GIS, database cho MicroStation V8i. Yêu cầu phải có Bentley Microstation V8i trong máy trước khi cài.
Phần cài đặt này cũng đơn giản như MS V8i
Kết thúc cài đặt.
(Phần thuốc thang không đề cập ở đây)

Cấu hình cho Map V8i nhận các lưới chiếu địa phương

Đây là một trong các công đoạn phức tạp nhất để sử dụng Ms và Map V8i với các lưới chiếu địa phương (Vd: VN2000 với kinh tuyến trục địa phương. Nhiều người nản lòng khi không thể định nghĩa được các lười chiếu địa phương cho V8i và chỉ dùng được các lưới chiếu chuẩn. Tuy đã hướng dẫn bên 4r CIREN, tôi vẫn hướng dẫn lại cách đơn giản nhất để sử dụng cũng như thiết lập các lưới chiếu này.
B1. Download Datum có VN2000
Để tải về máy tính cá nhân, bạn phải Đăng nhập. Nếu chưa phải là thành viên, bạn hãy Đăng Ký mới thấy được link.
giải nén -> copy đè lên file này trong thư mục cài V8i C:\program files\Bentley\MicroStation\GeoCoordinateData
datum VN2000 này tôi lấy 7 tham số theo các giá trị sau:
datum_edit.jpg
Do đó, nếu cần các giá trị chuyển đổi khác, bạn phải thay đổi lại trong file datum.dty
B2. Sửa cấu hình User để sử dụng được lưới chiếu người dùng định nghĩa
Có thể định nghĩa một người dùng mới, tuy nhiên V8i đã có sắn một người dùng là Mytown và ta có thể dùng chính nó.
1. Tạo thư mục người dùng cho Mytown (tên gì cũng được, ở đâu cũng được)
2. Copy file seed.dty từ C:\program files\Bentley\Map\coordinate\seed về thư mục vừa tạo
3. Đổi tên theo bạn thích, giữ lại đuôi dty. VD: hungdv.dty
4. Mở file mytown.ucf (trong trường hợp này ở: C:\Documents and Settings\All Users\Application Data\Bentley\MicroStation\WorkSpace\Users) bằng Notepad
5. dán dòng này vào: S_GEOCOORDINATE_USERLIBRARIES = E:\program files\Bentley\MicroStation\Mytown\hungdv.dty
(chú ý: đường dẫn này phải theo thư mục mà mình tạo ra ở bước 2 và file .dty cũng trùng với file đã đổi tên ở bước 3. tốt nhất là bấm phải chuột -> properties rồi copy đường dẫn và tên file vào)
6. Nhớ save vào

Khởi động Bentley MicroStation V8
Chọn User là Mytown
Sau đó bạn có thể vào Tool -> Geographic -> Select Geographic Coordinate System
Chọn icon From Library
chọn lưới chiếu nào đó trong Library -> bấm phím phải -> copy
Lên thư mục Customer Coordinate, bấm phím phải -> Paste. Nếu lưới chiếu này hiện lên trên list của thư mục người dùng là được. VD:
custom datum.jpg
Sau đó, bạn có thể bấm phím phải, chọn Edit Coordinate System Properties và thay đổi các thông số cho lưới chiếu cần dùng. Lúc này đã có thể sử dụng datum vn2000 với lưới chiếu này.
VD:
customer datum example.jpg
      
      

Xem chủ đề cũ hơn Xem chủ đề mới hơn Về Đầu Trang  Thông điệp [Trang 1 trong tổng số 1 trang]

Quyền hạn của bạn

Bạn không có quyền trả lời bài viết
free counters



  • Đoàn Ngọc Khánh

    mobile phone 098 376 5575


    Đỗ Quang Thảo

    mobile phone 090 301 9666


    Nguyễn Văn Của

    mobile phone 090 372 1401


    IP address signature
    Free forum | ©phpBB | Free forum support | Liên hệ | Báo cáo lạm dụng | Thảo luận mới nhất